hằng tâm

Danh từ
Danh từ
  1. Có lòng tốt, sẵn sàng gịúp đỡ người khó khăn.
    • Ông ta là một người giàu có, ông thể hiện hằng tâm của mình giúp đỡ những người khốn khó ở quê nhà

Cấu tạo âm tiết

hằngâm đầu h · vần ăng · thanh huyền
tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hằng tâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.