hang
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [haːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Khoảng trống sâu tự nhiên hay được đào vào trong lòng đất.
- Hang đá.
- Hang cua.
- Chuột đào hang.
- Chỗ rỗng trong mô cơ thể động vật, do hiện tượng tế bào bị hoại tử tạo ra.
- Lao phổi đã thành hang.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hang"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hang" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hang"
Hang trống còn vời tiếng chânDo chữ "Không cốc túc âm" (Hang trống có tiếng chân người đi) là nói điều may hiếm có, nỗi vui mừng tất nhiên của hạng người đồng điệu.hang độngHang và động nói chung.hang ổHang của muông thú (nói khái quát); thường dùng để chỉ nơi tụ tập, ẩn náu của bọn trộm cướp, bọn người nguy hiểm.hở hangHở, không được kín, thường trong cách ăn mặc (nói khái quát; hàm ý chê)Na HangMột huyện ở phía bắc tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.hang hốcXem hang
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.