缸
cangHán Việt
hangHán Việt · Nôm
côngHán Việt
congNôm
giangNôm
hồngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7F38
- Bộ thủ
- 缶 phẫu số 121
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cang — Hán Việt. Chữ cùng âm "cang" · âm tiết cang
- hang — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hang" · âm tiết hang
- công — Hán Việt. Chữ cùng âm "công" · âm tiết công
- cong — Nôm. Chữ cùng âm "cong" · âm tiết cong
- giang — Nôm. Chữ cùng âm "giang" · âm tiết giang
- hồng — Nôm. Chữ cùng âm "hồng" · âm tiết hồng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 缸 theo lối Nôm
hồngLoài cây cùng họ với cây thị, quả khi xanh thì có vị chát, khi chín thì ngọt.congĐồ đựng bằng sành, hông phình, miệng rộng.hangKhoảng trống sâu tự nhiên hay được đào vào trong lòng đất.giangCây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
earthenware jug, crock; cistern
Chữ khác cũng đọc là "cang"
Chữ khác cũng đọc là "hang"
Chữ khác cũng đọc là "công"
Chữ khác cũng đọc là "cong"
Chữ khác cũng đọc là "giang"
Chữ khác cũng đọc là "hồng"
Chữ cùng bộ 缶
缺khuyết罐quán缶phẫu缷tá罅hạ罇tôn𦈢phữu缽bát缿hạng𦈽chậu罃anh罄khánh罈đàn𦉗niêu罋ung罍lôi䍃phữu𦈦khuyết䍈bình𦈫khuyết缾bình𦈱từ罂anh𦉆tra𦉇bình𦉏há罌anh罏lô
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 缸
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 缸 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).