Chữ Hán Nôm đọc là "công"
15 chữ có âm đọc "công" trong tiếng Việt: 11 chữ có âm Hán Việt, 4 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "công": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "công"
工labor, work; worker, …缸earthenware jug, croc…功Công:Thực hiện một vi…公fair, equitable; publ…攻attack, assault; crit…蚣centipede釭tire of wheel; band妐灨the River Gan in Jian…龔give, present; revere…㓛Tính có hiệu quả; hiệ…
Chữ Nôm đọc là "công"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).