Chữ Hán Nôm đọc là "hồng"
34 chữ có âm đọc "hồng" trong tiếng Việt: 32 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "hồng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "hồng"
烘(literal) Nướng, rang紅red, vermillion; blus…哄coax; beguile, cheat,…柔Ghế xếp洪vast, immense; flood,…虹Cầu vồng红red, vermillion; blus…吽'OM'; bellow; (Cant.)…䂫noise of stones rolli…䲨(same as 鴻) wild swan…洚a flood渱灴to bake, to roast; to…翂荭herb訌confusion; internal s…讧confusion; internal s…鉷trigger魟a ray, skate鸿species of wild swan;…鴻(văn chương) Thiên nga仜叿竑be vast and endless; …羾翃fly葒Polygonum orientale, …葓Polygonum orientale, …蕻budding訋谼𧈫
Chữ Nôm đọc là "hồng"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).