Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

柔

nhuHán Việt
hồngHán Việt
nhưNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+67D4
Bộ thủ
木 mộc số 75
Nét ngoài bộ
5
Tổng số nét
9
Khối Unicode
CJK cơ bản

Âm đọc tiếng Việt

"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".

Nghĩa của chữ

Danh từ
  1. Ghế xếp.

Từ tiếng Việt viết bằng chữ 柔 theo lối Nôm

Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)

soft; gentle, pliant

Chữ khác cũng đọc là "nhu"

Xem cả 37 chữ đọc là "nhu" →

Chữ khác cũng đọc là "hồng"

Xem cả 34 chữ đọc là "hồng" →

Chữ khác cũng đọc là "như"

Chữ cùng bộ 木

Xem cả 984 chữ thuộc bộ 木 →

Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 柔

Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 柔 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.

Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 柔 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).