như

Định nghĩa Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ư

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ɲɨ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Định nghĩa
  1. Từ biểu thị quan hệ tương đồng trong sự so sánh về một mặt nào đó. Tính chất, mức độ, cách thức, hình thức bên ngoài, v.v..
    • Hôm nay nóng như hôm qua..
    • Anh ấy vẫn như xưa..
    • Trình độ như nhau..
    • Bà cụ coi anh như con..
  2. Từ dùng trong những tổ hợp so sánh để biểu thị mức độ rất cao, có thể sánh với cái tiêu biểu được nêu ra.
    • Đẹp như tiên.
    • Giống nhau như đúc.
    • Rõ như ban ngày.
    • Đôi ta như lửa mới nhen, Như trăng mới mọc, như đèn mới khêu (ca dao).
  3. Từ biểu thị cái sắp nêu ra là thí dụ minh hoạ cho cái vừa nói đến. Các kim loại quý, như vàng, bạc, v.v...
  4. (Dùng ở đầu một phân câu) . Từ biểu thị điều sắp nêu ra là căn cứ cho thấy điều nói đến là không có gì mới lạ hoặc không có gì phải bàn cãi.
    • Như ai nấy đều biết, tháng này thường có bão.
    • Như đài đã đưa tin, đợt rét này còn kéo dài.
    • Hôm nay tôi đánh điện cho nó, như đã bàn với anh hôm qua.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 如.

Chữ Hán đọc là "như"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"như" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh as · like; as
🇨🇳 Tiếng Trung 像 xiàng
🇰🇷 Tiếng Hàn 만큼 mankeum · 듯 deut · 대로 daero
🇫🇷 Tiếng Pháp comme
🇩🇪 Tiếng Đức wie
🇷🇺 Tiếng Nga как
🇹🇭 Tiếng Thái ดังที่ dang-thîi · ดั่ง dàng · ดุจ dùt
🇮🇹 Tiếng Ý come

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "như"

gần nhưXém chút nữa là một điều gì đó sẽ thành sự thật.như vậyNhư thế đấy.như thếĐúng như việc ấy.dường nhưdiễn tả một cái gì đó không chắc chắnhình nhưTổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, dựa trên những gì trực tiếp cảm thấy được; dường như.như thểGiống với.coi nhưLà hành động như suy nghĩ, quyết địnhnếu như(nhưng thường nhấn mạnh ý giả thiết)cũng nhưDùng khi bổ sung điều đang sắp nói vào ý của vế câu trước.như nhauxem giống nhauy như rằng(Khẩu ngữ) Như y như (nghĩa 2).phú quí như phù vân(Nghĩa đen) Giàu sang như mây trôi nổi.như nang huỳnh, như ánh tuyết(Nghĩa đen) Bỏ đom đóm vào túi để soi vào sách, nhờ tuyết phản chiếu ánh sáng lên mà đọc sách.như nang huỳnh, như ánh tuyết(Nghĩa đen) Bỏ đom đóm vào túi để soi vào sách, nhờ tuyết phản chiếu ánh sáng lên mà đọc sách.ví như.như khôngChẳng hề gì, không xảy ra việc gì khác thường.y nhưGiống hệt như.như ýHợp với sự mong mỏi của mình.thủy chung như nhấtTrước sau như một, không thay đổi tưởng và tình cảm của mình đối với ai.huynh đệ như thủ túcAnh em như chân tay.vô hữu bất như kỷ giảKhông làm bạn với kẻ không giống mình.bách văn bất như nhất kiếnTrăm nghe không bằng một thấy.giá nhưDùng để nêu một giả thiết, thường là thuận lợi, trái với thực tế, cho thấy với giả thiết đó thì sự việc xảy ra đã hoặc sẽ khác đi.nhanh như chớpRất nhanh, ví như tia chớp.tối như hũ nútTối tăm, mù mịt, không nhìn thấy gì.vắng như chùa Bà ĐanhVắng vẻ như cảnh chùa Bà Đanh (Bà Đanh Tự, Hà Nội).như sauKể ra đây.theo nhưnói một điều gì đó dựa trên một nguồn thông tin nào đónhư thườngNhư bình thường, như chẳng có điều gì khác thường xảy ra cả.cười như nắc nẻCười giòn vang thành từng tràng liên tiếp, có vẻ thích chí hoặc vui vẻ hết mức.nóng như Trương PhiRất nóng tính, dễ dàng nổi nóng với những biểu hiện ghê gớm.như nàoTheo ý muốn.Như LaiMột trong mười danh hiệu của Phật.như hệtGiống hoàn toàn.đen như mựcdùng để diễn tả cái gì đó tối đen như mực.câm như cáKhông nói gì.thật như đếmRất thật thà.câm như hếnKhông nói gì.vạn sự như ýlà lời chúc trong Tết có ý nghĩa là ước gì được đấy.đau như Hề HoạnĐiển tích Hề Hoạn nói phải không ai nghe trong vở chèo Bài ca giữ nước, trỏ người có tâm sự khó giãi bày.

Cấu tạo âm tiết

nhưâm đầu nh · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "như" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.