nhu
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲu˧˧] · Huế, Sài Gòn [ɲʊw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dịu dàng, mềm dẻo trong cách cư xử, giao thiệp.
- Khi cương khi nhu.
Câu ví dụ thêm
- Chiếc ô tô này hoàn toàn phù hợp với nhu cầu của tôi.This car is perfectly suited to my needs.
- Phải chăng các nhu cầu của xã hội quan trọng hơn các quyền lợi của cá nhân?Are the needs of society more important than the rights of the individual?
- Tớ đã thấy cách mà cậu quan tâm đến người khác, đặt nhu cầu của họ lên trên bản thân.I’ve seen the way you care for others, putting their needs above your own.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nhu"
㺀nhu嚅sủy, nhu需tu, nhu, nhuyễn, nọa儒nho, nhu蠕nhu, nhuyễn鞣nhu颥nhu嬬nhu猱nhu, nao洳như, nhu, nhự薷nhu厹nhu, khư, nhữu, cửu, cầu蝡nhu, nhuyễn蹂nhu, nhựu, nhụ糅nhu, nhữu葇nhu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhu"
nhu cầuĐiều đòi hỏi của đời sống, tự nhiên và xã hội.nhu nhượcMềm yếu, thiếu cương quyết.nhu yếuCần thiết.hương nhuLoài cây lá thơm thường dùng để làm thuốc và để gội đầu.nhu yếu phẩmVật cần dùng cho đời sống hằng ngày.nhu phíTiền chi tiêu cần thiết về việc gì.nhu nhúHơi thò lên.nhu mìHiền lành, nết na.nhu độngCo bóp ống tiêu hoá nhịp nhàng theo lối lượn sóng để nhào trộn thức ăn.binh nhuQuân nhu.quân nhuĐồ cần dùng cho đời sống của quân đội như quần áo, lương thực.nhu lươngCó nết tốt và hiền lành.rừng nhu biển thánhĐạo nho dày như rừng, rộng như biển.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.