nếu như

Liên từ
Liên từ
  1. (nhưng thường nhấn mạnh ý giả thiết)
    • nếu như anh đến giúp thì đâu đến nỗi
    • nếu như là tôi, tôi sẽ không làm thế

Câu ví dụ thêm

  • Mọi người sẽ nghĩ cậu bị điên nếu như cậu làm điều đó.People might think you're stupid if you do that.
  • Sẽ có người cần đến cái bàn cũ của bạn nếu như bạn không cần nó nữa.Someone else might want your old desk if you don't want it anymore.
  • Tom có lẽ đã chảy máu đến chết nếu như chúng tôi không đưa anh ta đến bệnh viện sớm.Tom might bleed to death if we don't get him to a hospital soon.

"nếu như" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 假使 jiǎ shǐ
🇰🇷 Tiếng Hàn 만약 manyak · 만일 manil

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nếuâm đầu n · vần êu · thanh sắc
nhưâm đầu nh · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nếu như" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.