theo như

Giới từ
Giới từ
  1. nói một điều gì đó dựa trên một nguồn thông tin nào đó

Câu ví dụ

  • Theo như tôi biết, cô ta chưa đi đâu.As far as I know, she hasn't departed yet.

"theo như" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh according to
🇯🇵 Tiếng Nhật 通り とおり

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

theoâm đầu th · vần eo · thanh ngang
nhưâm đầu nh · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "theo như" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.