Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

như thường

Tính từ
Tính từ
  1. Như bình thường, như chẳng có điều gì khác thường xảy ra cả.
    • vẫn vui vẻ như thường
    • thức cả đêm mà hôm sau vẫn tỉnh táo như thường

Câu ví dụ thêm

  • Mục đích của khoa học là, như thường được nói, là để tiên đoán chứ không phải để hiểuThe aim of science is, as has often been said, to foresee, not to understand.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nhưâm đầu nh · vần ư · thanh ngang
thườngâm đầu th · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "như thường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.