như không

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chẳng hề gì, không xảy ra việc gì khác thường.
    • Làm việc cả ngày mà vẫn đọc sách đến khuya như không.

Câu ví dụ thêm

  • Tom dường như không có vẻ lo lắng.Tom didn't seem to be nervous.
  • Tom gần như không bao giờ ở nhà.Tom is almost never home.
  • Không gian trông như không có giới hạn.Space seems endless.

Cấu tạo âm tiết

nhưâm đầu nh · vần ư · thanh ngang
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "như không" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.