Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

coi như

Động từ
Động từ
  1. Là hành động như suy nghĩ, quyết định
    • Coi như chúng ta là bạn nhé.

Câu ví dụ thêm

  • Hãy coi như chúng ta là người xa lạ.Let's pretend we're aliens.
  • Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa.Well begun is half done.
  • Hãy coi như chúng ta là người ngoài hành tinh.Let's pretend we're aliens.

"coi như" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh deem
🇨🇳 Tiếng Trung 算 suàn
🇰🇷 Tiếng Hàn 셈 sem
🇫🇷 Tiếng Pháp considérer

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

coiâm đầu c · vần oi · thanh ngang
nhưâm đầu nh · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "coi như" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.