như vậy

Phó từ
Phó từ
  1. Như thế đấy.
    • Anh làm như vậy là sai.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi chẳng có cái gì như vậy cả.I'm not having any of that.
  • Cái gì làm bạn lo lắng như vậy?What're you so nervous about?
  • Tôi từng có vấn đề giống như vậy.I had the same problems.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"như vậy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh so · such · thus · like that; so
🇯🇵 Tiếng Nhật そう · 然う そう
🇰🇷 Tiếng Hàn 그렇다 geureotda · 그러하다 geureohada · 그리하여 geurihayeo
🇫🇷 Tiếng Pháp ainsi
🇩🇪 Tiếng Đức so
🇷🇺 Tiếng Nga так · такой тако́й
🇮🇹 Tiếng Ý così

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nhưâm đầu nh · vần ư · thanh ngang
vậyâm đầu v · vần ây · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "như vậy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.