Giới từ
- .
- ví như không xong, mai phải làm bù
- ví dụ như.
- có rất nhiều việc phải làm, ví như cơm nước, giặt giũ, quét dọn...
"ví như" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 比方 bǐ fang |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 例える たとえる |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เปรียบเสมือน prìap-sà-mǔean |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ví như" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.