Phó từ
- Xém chút nữa là một điều gì đó sẽ thành sự thật.
- Ông ta gần như sắp nói điều gì đó.
Câu ví dụ thêm
- Tôi gần như thức trắng cả đêm qua.I was awake most of last night.
- Tom gần như không bao giờ ở nhà.Tom is almost never home.
- Trời gần như là sẽ mưa vào ngày mai.It is likely to rain tomorrow.
"gần như" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | almost · nearly · virtual · virtually · practically |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 几乎 jī hū · 差不多 chà bu duō |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 略 ほぼ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 거의 geoui |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | presque |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | fast |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | почти почти́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เกือบ kùeap · แทบ thâep · เต็มที tem-thii |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | quasi · praticamente |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gần như" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.