mém

Phó từ Thanh sắcVần em
Phó từ
  1. Xém, suýt.

Câu ví dụ

  • Tôi mém bị xe hơi tông.He came near being hit by a car.
  • Tom suýt (mém) bị đuối nước.Tom almost drowned.

Từ ghép có "mém"

Cấu tạo âm tiết

mémâm đầu m · vần em · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mém" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.