hồng
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [həwŋ͡m˨˩] · Huế [həwŋ͡m˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loài cây cùng họ với cây thị, quả khi xanh thì có vị chát, khi chín thì ngọt.
- Để ta mua cốm, mua hồng sang sêu. (ca dao)
- Thà rằng ăn nửa quả hồng, còn hơn ăn cả chùm sung chát lè. (ca dao)
- Loài cây nhỏ cùng họ với đào, mận, thân có gai, lá có răng cưa, hoa gồm nhiều cánh hoặc trắng hoặc đỏ và có hương thơm.
- Tặng bạn một bó hoa hồng nhân dịp sinh nhật.
- Ngỗng trời có lông tơ rất mịn, bay cao.
- Đường mây chưa bổng cánh hồng (Tản Đà)
- Nhẹ như lông hồng. (tục ngữ)
- Đỏ.
- Duyên về đất.
- Thục, đượm màu hồng (Phan Văn Trị)
- Trời xanh quen thói má hồng đánh ghen (Truyện Kiều)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 紅.
Chữ Hán đọc là "hồng"
紅hồng訋hồng訌hống, hồng洚hàng, giáng, hồng红hồng讧hồng䲨hồng𧈫hồng洪hồng渱hồng鴻hồng吽ẩu, hống, ngâu, oanh, hồng谼hồng鸿hồng羾hồng翃hồng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hồng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | pink · pink; persimmon |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | rose |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ชมพู chom-phuu |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hồng"
hoa hồngHoa của cây hồng là loài cây nhỏ, thân có gai, lá mỏng và có răng cưa.tơ hồngCây kí sinh có thân hình sợi nhỏ, màu vàng hay trắng lục, không có lá, quấn vào cây chủ.hồng xiêmLoài cây thân gỗ, sống lâu năm và thường xanh có nguồn gốc ở khu vực nhiệt đới của Tân thế giới.hồng diệp xích thằng(Nghĩa đen) Lá màu hồng và dây đỏ.Hồng KôngLà một trong hai đặc khu hành chính của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, cùng với Ma Cao, đây cũng là địa phương tự trị duy nhất của Trung Hoa đại lục. Hồng Kông nằm ngoài cửa Châu Giang, phía đông kênh Linh Đinh Dương, phía bắc giáp sông Thâm Quyến và thành phố Thâm Quyến của tỉnh Quảng Đông ở miền Nam Trung Quốc. Với hơn 7.451 triệu người (2018) thuộc nhiều quốc tịch khác nhau trhồng nhan bạc mệnhNói người phụ nữ, có nhan sắc (trong xã hội phong kiến), bị áp bức nặng nề, nên chịu nhiều nỗi đau khổ.hồng maoLông chim hồng.gót hồngGót chân mảnh mai của đàn bà và trẻ nhỏ.hồng cầuTế bào trong máu, hình đĩa, sắc đỏ.hồng hộcNói thở nhanh và mạnh.má hồngMá đỏ.hồng lâuLầu hồng chỗ ở của nhà quyền quí thời phong kiến.nối dây tơ hồngLàm đám cưới.hồng tâmĐiểm tròn ở giữa cái bia để tập bắn hay thi bắn.Tân HồngMột huyện thuộc tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.khoan hồngCó độ lượng rộng rãi đối với người có khuyết điểm nhưng đã hối lỗi.Hồng yChức sắc của Thiên chúa giáo, dưới giáo hoàng một bậc và có quyền bầu giáo hoàng.Hồng BàngGiai đoạn lịch sử thời đại thượng cổ của lịch sử Việt Nam, dựa nhiều trên các truyền thuyết chuyện kể, và một số ít bằng chứng khảo cổ học và ghi chép lịch sử, bắt đầu từ năm 3079 TCN.mĩ nhân hồng ảnhDáng đàn bà đẹp.lầu hồngNhà con hát thời xưa.tô hồngNói ngoa cho đẹp thêm, hay hơn.hồng nhan(Cũ; vch.) . Gương mặt có đôi má hồng; dùng để chỉ người con gái đẹp.ửng hồngTrở thành đỏ đẹp.hồng hồngHơi hồng.hồng phúcPhúc lớn.hồng quânTừ cũ chỉ trời.bóng hồngBóng người con gái.hồng quầnTừ cũ chỉ người con gái đẹp trong thời phong kiến.lông hồngLông chim hồng rất nhẹ.hồng hồngHơi hồng.hồng hàoNói nước da đỏ thắm vì khoẻ mạnh.hồng thập tựChữ thập đỏ, dấu hiệu của ngành y tế.Sông HồngMột con sông lớn ở miền bắc Việt Nam, chảy qua Hà Nội.Vĩnh HồngMột xã thuộc huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.hồng ngâmHồng đã thả vào nước trong một thời gian để hết vị chát.lục hồngMàu lá xanh, màu hoa đỏ thường dùng để chỉ sắc đẹp của phụ nữ.Thuỵ HồngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.hồng maiGỗ cây mai già dùng để nấu làm nước uống, sắc nước đỏ hồng, nên gọi là hồng mai.Sơn HồngMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.dặm hồngDặm đường đi giữa bụi hồng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.