Danh từ
- Gót chân mảnh mai của đàn bà và trẻ nhỏ.
- Người xinh xắn hiền dịu.
- (lóng) Con gái chưa tròn 18.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gót hồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.