gót hồng

Danh từ
Danh từ
  1. Gót chân mảnh mai của đàn bà và trẻ nhỏ.
  2. Người xinh xắn hiền dịu.
  3. (lóng) Con gái chưa tròn 18.

Cấu tạo âm tiết

gótâm đầu g · vần ot · thanh sắc
hồngâm đầu h · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "gót hồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.