hồng hộc

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói thở nhanh và mạnh.
    • Chạy vội quá, thở hồng hộc.
  2. Ngỗng trời và ngan trời.

Cấu tạo âm tiết

hồngâm đầu h · vần ông · thanh huyền
hộcâm đầu h · vần ôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hồng hộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.