Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đồ họa

Tính từ
Tính từ
  1. Liên quan đến vẽ vời, thiết kế đặc biệt trong ngành sách báo, in ấn.

Câu ví dụ

  • Anh ấy là một người thiết kế đồ họa cho một công ty game.He is a graphic designer for a video game company.

"đồ họa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh graphic · graphics
🇰🇷 Tiếng Hàn 그래픽 geuraepik

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "đồ họa"

Cấu tạo âm tiết

đồâm đầu đ · vần ô · thanh huyền
họaâm đầu h · vần oa · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đồ họa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.