Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phác họa

Động từ
Động từ
  1. Vẽ chấm phá những đường nét cơ bản.
    • Phác họa chân dung.
  2. Vạch ra những nét chính, nét cơ bản.
    • Phác họa một kế hoạch quan trọng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"phác họa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh sketch

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phácâm đầu ph · vần ac · thanh sắc
họaâm đầu h · vần oa · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phác họa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.