Danh từĐộng từ
- Tai hoạ còn để lại. Di hoạ của chiến tranh.
- Di hoạ.
- Để lại di hoạ. Việc ấy sẽ di hoạ về sau.
Từ, cụm từ chứa "di họa"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "di họa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.