Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

di họa

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Tai hoạ còn để lại. Di hoạ của chiến tranh.
Động từ
  1. Di hoạ.
  2. Để lại di hoạ. Việc ấy sẽ di hoạ về sau.

Từ, cụm từ chứa "di họa"

Cấu tạo âm tiết

diâm đầu d · vần i · thanh ngang
họaâm đầu h · vần oa · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "di họa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.