hoạch
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "hoach"
Từ bắt đầu bằng "hoạch"
Từ có "hoạch" ở sau
kế hoạchToàn thể những việc dự định làm, gồm nhiều công tác sắp xếp có hệ thống, qui vào một mục đích nhất định và thực hiện trong một thời gian đã tính trước.thu hoạchTổng thể nói chung những sản phẩm do sản xuất nông nghiệp đưa lại.quy hoạchNghiên cứu một cách có hệ thống việc áp dụng chương trình, phương pháp và các biện pháp thực hiện một công trình lớn.kế hoạch hóaTổ chức và lãnh đạo công việc theo một kế hoạch.quy hoạch đô thịQuy hoạch xây dựng các công trình như nhà cửa, đường sá, cầu cống, v.v. trong thành phố.trù hoạchTính toán xếp đặt.qui hoạchxem quy hoạchquy hoạch vùngDự án thiết kế sử dụng tổng hợp lãnh thổ của từng vùng riêng biệt của đất nước, lập kế hoạch phân bố hợp lí, cân đối giữa các ngành công nghiệp, nông nghiệp, các công trình giao thông vận tải và liên lạc, v.v..qui hoạch vùngxem quy hoạch vùng
Cùng vần "oach", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.