quy hoạch đô thị

Danh từ
Danh từ
  1. Quy hoạch xây dựng các công trình như nhà cửa, đường sá, cầu cống, v.v. trong thành phố.
    • Đổi mới công tác quy hoạch đô thị.

Cấu tạo âm tiết

quyâm đầu qu · vần y · thanh ngang
hoạchâm đầu h · vần oach · thanh nặng
đôâm đầu đ · vần ô · thanh ngang
thịâm đầu th · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quy hoạch đô thị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.