Danh từ
- Quy hoạch xây dựng các công trình như nhà cửa, đường sá, cầu cống, v.v. trong thành phố.
- Đổi mới công tác quy hoạch đô thị.
Cấu tạo âm tiết
| quy | âm đầu qu · vần y · thanh ngang |
| hoạch | âm đầu h · vần oach · thanh nặng |
| đô | âm đầu đ · vần ô · thanh ngang |
| thị | âm đầu th · vần i · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "quy hoạch đô thị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.