Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quy hoạch vùng

Danh từ
Danh từ
  1. Dự án thiết kế sử dụng tổng hợp lãnh thổ của từng vùng riêng biệt của đất nước, lập kế hoạch phân bố hợp lí, cân đối giữa các ngành công nghiệp, nông nghiệp, các công trình giao thông vận tải và liên lạc, v.v..

Cấu tạo âm tiết

quyâm đầu qu · vần y · thanh ngang
hoạchâm đầu h · vần oach · thanh nặng
vùngâm đầu v · vần ung · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "quy hoạch vùng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.