Danh từĐộng từ
- Tổng thể nói chung những sản phẩm do sản xuất nông nghiệp đưa lại.
- Thu hoạch của trồng trọt khá cao.
- Kết quả thu được sau quá trình học tập tìm hiểu.
- Viết thu hoạch của đợt thực tập.
- Báo cáo thu hoạch.
- Gặt hái, thu lượm mùa màng.
- Thu hoạch mùa màng.
- Mùa thu hoạch ngô.
- Thu nhận được kiến thức do kết quả học tập, tìm hiểu mang lại.
- Thu hoạch được nhiều qua chuyến đi thực tế.
- Thu hoạch qua sách báo.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 收穫.
"thu hoạch" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to harvest; harvest |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 收获 shōu huò |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 収穫 しゅうかく · 取り入れる とりいれる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 거두다 geoduda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | récolter |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เก็บเกี่ยว kèp-kìao |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thu hoạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.