Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kế hoạch hóa

Động từ
Động từ
  1. Tổ chức và lãnh đạo công việc theo một kế hoạch.
    • Kế hoạch hóa sản xuất nông nghiệp.

Cấu tạo âm tiết

kếâm đầu k · vần ê · thanh sắc
hoạchâm đầu h · vần oach · thanh nặng
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kế hoạch hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.