橫
quángHán Việt
hoạnhHán Việt · Nôm
hoànhHán Việt
hoạchâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6A6B
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- quáng — Hán Việt. Chữ cùng âm "quáng" · âm tiết quáng
- hoạnh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hoạnh" · âm tiết hoạnh
- hoành — Hán Việt. Chữ cùng âm "hoành" · âm tiết hoành
- hoạch — âm Việt. Chữ cùng âm "hoạch" · âm tiết hoạch
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Phần bên, bộ phận bên, vật bên.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 橫 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
across, horizontal, lateral
Giản thể và phồn thể
Chữ 橫 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "quáng"
Chữ khác cũng đọc là "hoạnh"
Chữ khác cũng đọc là "hoành"
Xem cả 33 chữ đọc là "hoành" →
Chữ khác cũng đọc là "hoạch"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 橫
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 橫 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 橫 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).