Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hoạnh

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần oanh
Động từ
  1. Hạch xách, bắt bẻ.
    • Quan lại hoạnh dân.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "hoạnh"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hoạnh"

Cấu tạo âm tiết

hoạnhâm đầu h · vần oanh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hoạnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.