hoạnh
- Hạch xách, bắt bẻ.
- Quan lại hoạnh dân.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hoạnh"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hoạnh"
hoạnh hoẹBắt bẻ điều này điều nọ để ra oai, làm khó dễ cho người khác.hoạnh tàiTiền kiếm được một cách không ngờ hay không chính đáng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hoạnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.