hoành
- "Hoàng phi" nói tắt.
- Bức hoành.
- Cây tre hoặc đoạn gỗ dài ở mái nhà để đóng rui lợp mái.
- Ngang.
- Cái bàn này hoành hai thước ta.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hoành"
鞃hoành, hoằng鞂kiết, hoành蘅hoành, hành鐄hoành㶇hoành綋hoành, hoằng宏hoành, hoằng閎hoành, hoằng紘hoành, hoằng鈜hoành横quáng, hoạnh, hoành纮hoành, hoằng吰hoành谹hoành耾hoành衡hoành, hành
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hoành"
hoành độSố xác định vị trí của một điểm trên một trục.hoành trángCó qui mô lớn.hoành thánhMón ăn dạng bánh bao có xuất xứ từ Quảng Đông, Trung Quốc; thành phần gồm vỏ bột mì, nhân bánh gồm thịt băm, nấm mèo, gia vị.hoành hànhNgang ngược làm những điều trái với lẽ phải, công lý.Hoành Tân.tung hoànhNói hành động dọc ngang, không chịu khuất phục.hoành cách(Cơ học) Cơ mỏng và tròn chắn ngang ngực và bụng.trục hoànhTrục nằm ngang trong hai trục toạ độ, được dùng để xác định hoành độ của các điểm trên mặt phẳng.Thúc HoànhPhù Thúc Hoành, giáo thụ Kinh Dịch ở Quốc Tử Giám, sau được thụ chức Hàn lâm học sĩ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hoành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.