hoành

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần oanh
Danh từ
  1. "Hoàng phi" nói tắt.
    • Bức hoành.
  2. Cây tre hoặc đoạn gỗ dài ở mái nhà để đóng rui lợp mái.
Tính từ
  1. Ngang.
    • Cái bàn này hoành hai thước ta.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "hoành"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hoành"

Cấu tạo âm tiết

hoànhâm đầu h · vần oanh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hoành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.