hoành
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "hoanh"
"hoành" là một từ
Danh từ, Tính từ. "Hoàng phi" nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hoành"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "hoành"
hoành trángCó qui mô lớn.hoành độSố xác định vị trí của một điểm trên một trục.hoành thánhMón ăn dạng bánh bao có xuất xứ từ Quảng Đông, Trung Quốc; thành phần gồm vỏ bột mì, nhân bánh gồm thịt băm, nấm mèo, gia vị.hoành hànhNgang ngược làm những điều trái với lẽ phải, công lý.Hoành Tân.hoành cách(Cơ học) Cơ mỏng và tròn chắn ngang ngực và bụng.
Từ có "hoành" ở sau
tung hoànhNói hành động dọc ngang, không chịu khuất phục.trục hoànhTrục nằm ngang trong hai trục toạ độ, được dùng để xác định hoành độ của các điểm trên mặt phẳng.Thúc HoànhPhù Thúc Hoành, giáo thụ Kinh Dịch ở Quốc Tử Giám, sau được thụ chức Hàn lâm học sĩ.
Cùng vần "oanh", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.