hoạnh tài

Tính từ
Tính từ
  1. Tiền kiếm được một cách không ngờ hay không chính đáng.
    • Tiền đánh bạc được là của hoạnh tài.

Cấu tạo âm tiết

hoạnhâm đầu h · vần oanh · thanh nặng
tàiâm đầu t · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hoạnh tài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.