Tính từ
- Tiền kiếm được một cách không ngờ hay không chính đáng.
- Tiền đánh bạc được là của hoạnh tài.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hoạnh tài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.