獲
hoạchHán Việt
hoắtHán Việt
oáchNôm
hoáchâm Việt
cáchâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7372
- Bộ thủ
- 犬 khuyển số 94
- Nét ngoài bộ
- 14
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hoạch — Hán Việt. Chữ cùng âm "hoạch" · âm tiết hoạch
- hoắt — Hán Việt. Chữ cùng âm "hoắt" · âm tiết hoắt
- oách — Nôm. Chữ cùng âm "oách" · âm tiết oách
- hoách — âm Việt. Chữ cùng âm "hoách"
- cách — âm Việt. Chữ cùng âm "cách" · âm tiết cách
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Kỹ thuật) Sự kẹt máy.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 獲 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
obtain, get, receive; seize
Giản thể và phồn thể
Chữ 獲 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "hoạch"
Chữ khác cũng đọc là "hoắt"
Chữ khác cũng đọc là "oách"
Chữ khác cũng đọc là "cách"
Chữ cùng bộ 犬
狗cẩu猛mãnh狀trạng獨độc猜thai狡giảo獸thú狐hồ獵lốp獄ngục獎tưởng犯phạm狠ngoan狹hiệp狼lang獻hiến狂cuồng猾hoạt獅sư猴hầu狸li猪chưa猝thốt猫miêu犹do狽bái猶do状trạng献hiến犬khuyển
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 獲
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 獲 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 獲 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).