胳
cácHán Việt · Nôm
lạcHán Việt
cáchHán Việt
caHán Việt
cặcNôm
lặcâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+80F3
- Bộ thủ
- 肉 nhục số 130
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- các — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "các" · âm tiết các
- lạc — Hán Việt. Chữ cùng âm "lạc" · âm tiết lạc
- cách — Hán Việt. Chữ cùng âm "cách" · âm tiết cách
- ca — Hán Việt. Chữ cùng âm "ca" · âm tiết ca
- cặc — Nôm. Chữ cùng âm "cặc" · âm tiết cặc
- lặc — âm Việt. Chữ cùng âm "lặc" · âm tiết lặc
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Nách.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 胳 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
armpit, arms
Chữ khác cũng đọc là "các"
Chữ khác cũng đọc là "lạc"
Chữ khác cũng đọc là "cách"
Chữ khác cũng đọc là "ca"
Chữ khác cũng đọc là "lặc"
Chữ cùng bộ 肉
能năng背bối腿thoái肥phì育dục臉thiểm胖bàn脫thoát腫thũng肚đỗ腳khước腦não膀bàng肉nậu肯khứng肺bái脹trướng肩kiên膠giao腰yêu臂tý股cổ胸hung胞bào胜thắng脆quỵ膚phu胡hồ脅hiếp腔xoang
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 胳
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 胳 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 胳 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).