犖
laoHán Việt · Nôm
lạcHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7296
- Bộ thủ
- 牛 ngưu số 93
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lao — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lao" · âm tiết lao
- lạc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lạc" · âm tiết lạc
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Vằn.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 犖 theo lối Nôm
lạcCây thuộc họ đậu, thân bò hay thân đứng, lá kép có bốn lá chét, quả mọc cắm xuống đất, hạt dùng để ăn hay ép dầu.laoBệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v. V.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
brindled ox; brindled in color
Giản thể và phồn thể
Chữ 犖 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "lao"
Chữ khác cũng đọc là "lạc"
Chữ cùng bộ 牛
特đặc物vật牛ngao牧mẫu牲sinh牢lao牠tha牽khiên牟mâu犀tê牵khiên牡mẫu牣nhận牦mao犁li犄ỷ犛mao牫phạt牮tiến𪺬húc牼khanh𤙩mẫu𤙭bò𤙮ngầu犂lưu犅cương犆đặc犈quyền犊độc𤚆bê
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 犖
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 犖 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 犖 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).