牛
ngaoNôm
ngâuNôm
ngưuâm Việt
Chữ Nôm U+725B
- Bộ thủ
- 牛 ngưu số 93
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 4
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ngao — Nôm. Chữ cùng âm "ngao" · âm tiết ngao
- ngâu — Nôm. Chữ cùng âm "ngâu" · âm tiết ngâu
- ngưu — âm Việt. Chữ cùng âm "ngưu" · âm tiết ngưu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 牛 theo lối Nôm
ngâuLoài cây cùng họ với xoan, lá nhỏ, hoa lấm tấm từng chùm, có hương thơm, thường dùng để ướp chè.ngaoĐộng vật thân mềm, có ở vùng triều nơi đáy cát hoặc cát bùn ven sông biển Nam Hà, Ninh Bình, Thanh Hoá, Bến Tre...; vỏ hai mảnh, dày, hình tam giác, mặt ngoài có lớp sừng mỏng trong suốt, mặt trong trắng phủ lớp xà cừ mỏng, được dùng làm thực phẩm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
cow, ox, bull; Kangxi radical 93; 9th lunar mansion, determinative star β Capricorni (Dabih)
Chữ khác cũng đọc là "ngao"
Chữ khác cũng đọc là "ngâu"
Chữ khác cũng đọc là "ngưu"
Chữ cùng bộ 牛
特đặc物vật牧mẫu牲sinh牢lao牠tha牽khiên牟mâu犀tê牵khiên犖lao牡mẫu牣nhận牦mao犁li犄ỷ犛mao牫phạt牮tiến𪺬húc牼khanh𤙩mẫu𤙭bò𤙮ngầu犂lưu犅cương犆đặc犈quyền犊độc𤚆bê
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 牛
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 牛 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 牛 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).