Chữ Hán Nôm đọc là "tô"
8 chữ có âm đọc "tô" trong tiếng Việt: 7 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "tô": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tô"
租(Econ) Tô, lợi, tiền …蘇revive, resurrect; a …穊plough deep; sown slo…萹grass苏revive, resurrect; a …苴sackcloth; female hem…蘓(Thực vật học) Cỏ xạ …
Chữ có âm Việt "tô" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).