Chữ Hán Nôm đọc là "tôn"
26 chữ có âm đọc "tôn" trong tiếng Việt: 26 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "tôn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tôn"
孫Cháu (của ông bà)宗Nòi giống, dòng, dòng…尊Danh dự, niềm vinh hạ…蹲squat, crouch; idle a…樽Ly có chân, cốc nhỏ c…孙Cháu (của ông bà)罇Ly có chân, cốc nhỏ c…飧Bữa cơm tối墫cup孮狲monkey荪aromatic grass; iris,…蓀aromatic grass; iris,…鐏cap飱evening meal鱒barbel䭡food (wheat gruel, et…䮐(non-classical form o…嶟搎to rub with the hand;…撙economize; abide by, …猻monkey繜飡meal; eat鳟barbel𤮐
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).