Chữ Hán Nôm đọc là "tù"
15 chữ có âm đọc "tù" trong tiếng Việt: 11 chữ có âm Hán Việt, 4 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "tù": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tù"
杵Cái chày nhỏ囚prisoner, convict; co…汆to parboil; hot water…崷泅swim, float, wade苬蝤grub, maggot; Scylla …遒strong, unyielding, f…酋chief of tribe, chief…汓𡆥
Chữ Nôm đọc là "tù"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).