tố

Động từDanh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ô

Phát âm (IPA): Hà Nội [to˧˦] · Huế [tow˨˩˦] · Sài Gòn [tow˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. (Thông tục) Nói quá lên.
    • Anh cứ tố, chứ làm gì có quả bi bằng cái thúng cái.
  2. Tố khổ (nói tắt).
    • Tố địa chủ.
Danh từ
  1. (Kết hợp hạn chế) Phần.

Câu ví dụ thêm

  • Giáo dục là một nhân tố trọng yếuEducation is a critical element.
  • 1 có phải là số nguyên tố không?Is 1 a prime number?
  • Mười lăm không phải là số nguyên tố.Fifteen is not a prime number.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tố"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tố"

yếu tốBộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng.nguyên tố(Hóa học) Loại nguyên tử có những tính chất hóa học nhất định dù ở trạng thái tự do hay trạng thái hóa hợp.số nguyên tố(Toán học) số nguyên chỉ chia hết cho chính nó và cho 1.tố cáoThưa kiện ở tòa án.sinh tốVitamin.khởi tốTố cáo ra tòa.từ tốĐơn vị từ vựng cơ bản của văn bản; đơn vị nhỏ nhất trong mã nguồn của ngôn ngữ lập trình.thành tốYếu tố trực tiếp tạo nên chỉnh thể.hậu tốPhụ tố đứng sau căn tố; phân biệt với tiền tố, trung tố (thường nói về từ của các ngôn ngữ như Pháp, Nga, Anh, v. v.).tố nữNgười con gái đẹp.công tố viênNgười làm nhiệm vụ công tố trước toà án.truy tốĐưa người bị coi là phạm tội ra toà để xét xử theo pháp luật.độc tốChất độc sản sinh ra từ sinh vật hoặc vi sinh vật.tố chấtYếu tố cơ bản có trong con người.căn tốHình vị có ý nghĩa từ vựng và là bộ phận chính của từ.công tốĐiều tra, truy tố và buộc tội kẻ phạm pháp trước toà án.nhân tốMột trong những điều kiện kết hợp với nhau để tạo ra một kết quả.tố ngaHằng nga.tố giácBáo cho cơ quan chính quyền biết người hoặc hành động phạm pháp nào đó.khiếu tốLàm đơn tố cáo một việc mà mình cho là không đúng pháp luật.tố tụngKiện tụng tại tòa án, thưa kiện tại tòa án.bão tốXem bão.tiền tốPhần ghép vào đầu một từ để tạo ra một từ khác trong tiếng đa âm.đấu tốDùng lí lẽ và bằng chứng để vạch tội và đánh đổ trước sự chứng kiến của đông đảo nhân dân (từ thường dùng trong cuộc vận động cải cách ruộng đất trước đây).tố khổVạch nỗi khổ của mình nhằm kết tội, lên án kẻ đã gây tội.vĩ tốBộ phận cuối từ trong các ngôn ngữ châu Âu.hồi tốCó hiệu lực ngược trở lại thời gian trước khi nó được ban hành (thường trong trường hợp có lợi cho người phạm tội).kháng độc tố(Y học) Chất có khả năng loại trừ tác dụng gây bệnh của chất độc để bảo vệ cơ thể.kiến nghị khởi tốCơ quan nhà nước gửi văn bản kèm chứng cứ đến Cơ quan điều tra hoặc Viện kiểm sát để đề nghị xem xét, xử lý vụ việc có dấu hiệu tội phạm.sắc tốCác chất màu thấm vào các thể hữu cơ hoặc các chất lỏng trong cơ thể.tố bẩmxem cơ địaâm tốĐơn vị ngữ âm nhỏ nhất.trung tố(Ngôn ngữ học) Phần ghép vào trong một từ hoặc ngay cả trong gốc từ (trong một số tiếng đa âm) để làm biến đổi nghĩa.dông tốXem bãoVăn TốMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.phụ tốPhần ghép vào một từ, trước, sau hoặc trong gốc từ (tiền tố, hậu tố, trung tố) để biến nghĩa hoặc thay đổi chức năng của từ.miễn tốxem miễn hình phạt.tố tâmThứ hoa lan trắng.chính tốThành tố chính, yếu tố chính trong một chỉnh thể gồm nhiều yếu tố khác nhau.xì tốBộ môn đánh bạc sử dụng 32 lá bài Tây từ 7 đến A, loại bỏ các lá bài từ 2 đến 6.

Cấu tạo âm tiết

tốâm đầu t · vần ô · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tố" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.