tô

Danh từĐộng từ Thanh ngangVần ô

Phát âm (IPA): Hà Nội [to˧˧] · Huế, Sài Gòn [tow˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Địa tô (nói tắt).
    • Nộp tô.
    • Đấu tranh đòi giảm tô.
Danh từ
  1. Bát ô tô.
    • Tô phở.
    • Tô canh.
Động từ
  1. Dùng mực hoặc màu làm cho nổi thêm các đường nét, mảng màu đã có sẵn.
    • Tô đậm mấy chữ hoa.
    • Tô bản đồ.
    • Tranh tô màu.
    • Tô môi son.

"tô" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bowl (southern); to color
🇯🇵 Tiếng Nhật 丼 どんぶり
🇩🇪 Tiếng Đức die Schüssel
🇹🇭 Tiếng Thái ชาม chaam

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "tô"

ô tôPhương tiện (xe) chạy bằng bánh (thường có 4 bánh) có chở theo động cơ của chính nó.ga tôBánh nướng xốp, mềm làm bằng bột mì đánh lẫn với đường và trứng.Cô TôMột huyện đảo thuộc tỉnh Quảng Ninh. Nằm ở phía đông đảo Cái Bàu và cách đảo Cái Bàu khoảng 24,5km, ở trong khu du lịch Hạ Long-Vân Hải. Hầu hết các đảo đều là đảo núi sót cấu tạo bằng cát kết và đá phiến sét phân nhịp Silua. Diện tích tổng hợp khoảng 37km2, độ cao 190m. Gồm các đảo Cô Tô, Cô Tô con, Thanh Lâm, hòn Cá Chép, hòn Khoai Lang, hòn Ngang, hòn Bảy Sao, hòn Con Ngựa, tô điểmĐiểm thêm màu sắc, làm cho đẹp hơn.mô tô thể thaoLoại xe dùng trong thi đấu thể thao, có nhiều hình thức, cấp loại thi đấu phân chia theo các loại mô tô, các loại đường đua, theo xi lanh động cơ. Loại thông thường hiện nay có dung tích xi lanh khoảng 125 cm3.Tô HiệuMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.địa tô(Từ cũ) Thuế đất.măng tôÁo khoác ngoài kiểu Âu, dài, may bằng các loại vải dày hoặc len, dạ, mặc trong có lớp lót, thường để mặc cho ấm.bành tômăng tôô tô conÔ tô nhỏ có thể chở được từ hai đến tám người và hành lí đi kèm.tô pôMột nhánh toán học chuyên nghiên cứu các đặc tính còn được bảo toàn qua các sự biến dạng, sự xoắn, và sự kéo giãn nhưng ngoại trừ việc xé rách và việc dán dính.tô hồngNói ngoa cho đẹp thêm, hay hơn.tô temĐộng vật hay thực vật người nguyên thủy sùng bái, coi là tổ tiên của thị tộc.ê tôĐồ dùng để kẹp chặt một vật gì cho khỏi xê xích và dễ mài, giũa.ô tô buýtXe ô-tô lớn chở hành khách trên những con đường nhất định.bát ô tôBát to, sâu lòng.động cơ ô tô(Kỹ thuật) động cơ lắp vào xe ô tô (xe hơi) để vận hành xe. Hiện nay đa số các động cơ ô tô là động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu lỏng (như xăng, dầu, cồn...) và nhiên liệu khí, hoặc là động cơ điện.đánh lô tô trong bụngThấp thỏm, bất an.cầm đèn chạy trước ô tôTả hành động lau chau, lo trước những việc không cần thiết hay chỉ dẫn cho người vốn khôn ngoan, hiểu biết hơn mình.tô vẽBịa đặt thêm chi tiết cho một câu chuyện.tía tôCây thân cỏ cùng họ với bạc hà, lá mọc đối, màu tía, dùng làm gia vị và làm thuốc.Tô MậuMột xã thuộc huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Ba TôMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Si TôTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc M'nông.Xuân TôMột xã thuộc huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, Việt Nam.Tô HạpMột thị trấn thuộc huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Giang TôMột tỉnh của Trung Quốc.tô hôTrần truồng và để lộ bộ phận sinh dục.Tô MúaMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Núi TôMột xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.Tô quânTô Vũ đời Vũ đế nhà Hán, sang sứ nước Hung Nô bị vua Hung Nô bắt đi chăn dê mười chín năm. Lúc được tha về, nhân dân địa phương cảm lòng trung trực của Tô, lập đền thờ ở núi Hà Lan, nơi Tô đã chăn dê.tô giớiKhu đất mà các đế quốc xưa chiếm của Trung Quốc để cho họ đến buôn bán.Tô Hiến Thành(? - ô diên, nay là hạ mỗ, đan phượng, hà tây - 1179) Hiệu Phi Diên, làm quan triều nhà Lý các đời vua Lý Anh Tông, Lý Cao Tông. ông tài kiêm văn võ, đã cầm quân đánh Thân Lợi, Ngưu Hồng được phong Thái uý, sau đó Thái sư phụ chính. ông điều hành việc nước, khuyến khích sự học, chăm sóc nông trang khiến cho nước được thịnh trị.ô tô hòmô tô du lịch.

Cấu tạo âm tiết

tôâm đầu t · vần ô · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.