Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Tô quân

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Tô Vũ đời Vũ đế nhà Hán, sang sứ nước Hung Nô bị vua Hung Nô bắt đi chăn dê mười chín năm. Lúc được tha về, nhân dân địa phương cảm lòng trung trực của Tô, lập đền thờ ở núi Hà Lan, nơi Tô đã chăn dê.

Cấu tạo âm tiết

tôâm đầu t · vần ô · thanh ngang
quânâm đầu qu · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Tô quân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.