tô tem

Danh từ
Danh từ
  1. Động vật hay thực vật người nguyên thủy sùng bái, coi là tổ tiên của thị tộc.
    • Tô-tem của người.
    • Việt nguyên thuỷ là con cá sấu..
    • Sùng bái tô tem..
    • Tôn giáo của người nguyên thủy, coi một thứ động vật hay thực vật nào đó là tổ tiên của mình và thờ nó.

Cấu tạo âm tiết

tôâm đầu t · vần ô · thanh ngang
temâm đầu t · vần em · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tô tem" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.