Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tô pô

Danh từ
Danh từ
  1. Một nhánh toán học chuyên nghiên cứu các đặc tính còn được bảo toàn qua các sự biến dạng, sự xoắn, và sự kéo giãn nhưng ngoại trừ việc xé rách và việc dán dính.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tôâm đầu t · vần ô · thanh ngang
pôâm đầu p · vần ô · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tô pô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.