Tô Hiến Thành

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. (? - ô diên, nay là hạ mỗ, đan phượng, hà tây - 1179) Hiệu Phi Diên, làm quan triều nhà Lý các đời vua Lý Anh Tông, Lý Cao Tông. ông tài kiêm văn võ, đã cầm quân đánh Thân Lợi, Ngưu Hồng được phong Thái uý, sau đó Thái sư phụ chính. ông điều hành việc nước, khuyến khích sự học, chăm sóc nông trang khiến cho nước được thịnh trị.

Cấu tạo âm tiết

tôâm đầu t · vần ô · thanh ngang
hiếnâm đầu h · vần iên · thanh sắc
thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Tô Hiến Thành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.