Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khiếu tố

Động từ
Động từ
  1. Làm đơn tố cáo một việc mà mình cho là không đúng pháp luật.
    • Cần giải quyết những đơn khiếu tố của nhân dân.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Tố: cáo giác

Cấu tạo âm tiết

khiếuâm đầu kh · vần iêu · thanh sắc
tốâm đầu t · vần ô · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khiếu tố" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.