Động từ
- Làm đơn tố cáo một việc mà mình cho là không đúng pháp luật.
- Cần giải quyết những đơn khiếu tố của nhân dân.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Tố: cáo giác
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khiếu tố" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.