tơ
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [təː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- I. D.
- Sợi do con tằm hay một số sâu bọ nhả ra.
- Nhện chăng tơ.
- Dây đàn làm bằng tơ tằm.
- Trúc tơ nổi trước kiệu vàng kéo sau (Truyện Kiều)
- Những sợi nhỏ như tơ.
- Tơ chuối.
- Tơ dứa.
- Nhỏ và mềm.
- Lông.
- Tóc tơ.
- Non.
- Vịt tơ.
- Nói người mới lớn lên.
- Trai tơ.
- Gái tơ.
- khói.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tơ" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tơ"
tơ hồngCây kí sinh có thân hình sợi nhỏ, màu vàng hay trắng lục, không có lá, quấn vào cây chủ.tóc tơ(Cũ; vch.) . Sợi tóc và sợi tơ (nói khái quát), dùng để ví những phần, những điểm rất nhỏ trong nội dung sự việc hoặc hiện tượng.gái tơNgười con gái mới lớn lên, chưa có quan hệ với đàn ông.mô tơĐộng cơ, máy biến dạng năng lượng nào đó thành cơ năng.lơ tơ mơ(Khẩu ngữ) Như lơ mơ (nhưng ý mức độ nhiều hơn).nối dây tơ hồngLàm đám cưới.mô tơ suy luậnChương trình máy tính mô phỏng sự suy luận lôgic của con người nhằm rút ra các kết luận xuất phát từ một cơ sở tri thức cho trước.tơ tưởngLuôn nghĩ tới, luôn mong mỏi và ao ước thầm lặng.tơ lòngTừ dùng trong văn học cũ chỉ tình yêu mến, nhớ nhung.a ma tơ(phong cách, lối làm việc) phóng túng, tuỳ thích, không có sự chuyên tâm.cầy tơ bảy mónChơi chữ : Thịt chó.tơ đàoCũng như tơ hồng. Câu này ý nói.tơ tằmTơ do con tằm nhả ra, dùng để dệt vải, lụa.trúc tơDo chữ ty trúc.tơ đồngTiếng đàn (dùng trong vần thơ).tơ hàoPhần nhỏ nhất.dứt đường tơTình li tan.tơ lơ mơThiếu chính xác, lờ mờ.rắc rối tơRắc rối lắm.rối như tơ vò(tâm trạng) rối bời, bứt rứt không yên vì gặp phải việc khó giải quyết, khó tháo gỡ.tằm tơViệc nuôi tằm nói chung.tơ mànhTình yêu vấn vương (cũ).tơ duyênDuyên vợ chồng.tơ tìnhTình yêu vấn vương.ông tơNgười có trách nhiệm xe duyên cho trai gái theo mê tín.hòn tơCuộn tơ được cuộn lại để dệt vải.Tơ TungMột xã thuộc huyện KBang, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.lông tơLông mảnh mọc ở cằm trước khi có râu.tơ điềuTơ đỏ xe duyên.ni tơNi-Tơ (hóa) Khí không màu và không mùi, chiếm bốn phần năm thể tích của không khí, không duy trì sự cháy.lễ tơ hồngTức là Nguyệt lão, vị thần xe dây cho người nên vợ nên chồng.mối tơ thừaVí dây tơ tình với dây đàn, dây tơ tình bị đứt.tiếng tơ đồngÂm nhạc.con đường tơ lụaHệ thống các con đường buôn bán nổi tiếng đã từ hàng nghìn năm nối châu Á với châu Âu, bắt đầu từ Phúc Châu, Hàng Châu, Bắc Kinh (Trung Quốc) qua Mông Cổ, Ấn Độ, Afghanistan, Kazakhstan, Iran, Iraq, Thổ Nhĩ Kỳ, Hy Lạp, xung quanh vùng Địa Trung Hải và đến châu Âu. Con đường cũng còn đi đến cả Hàn Quốc và Nhật Bản.gỡ rối tơ lòngLàm cho ưu tư vợi bớt.xuân cỗi huyên tơCha mẹ thảy đều già cả. (HT).ông tơ bà nguyệt.liễu yếu đào tơNgười con gái mảnh dẻ, mềm mại, yếu ớt.chỉ dắt tơ traoÝ nói thành vợ thành chồng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.