Định nghĩa
- Tức là Nguyệt lão, vị thần xe dây cho người nên vợ nên chồng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lễ tơ hồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.