tờ
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [təː˨˩] · Huế [təː˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tấm giấy phẳng mỏng.
- Tờ báo.
- Bản giấy có nội dung về công việc.
- Tờ khai.
- Tờ trình.
- Một đồng bạc (thtục).
- Mua cái bút máy mất ba tờ.
- Bằng phẳng lặng lẽ như tờ giấy trải ra.
- Trắng xóa tràng giang phẳng lặng tờ (Bà Huyện Thanh Quan)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 詞.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tờ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | sheet · sheet; (classifier for paper) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 张 Zhāng |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 장 jang |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | лист |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ใบ bai · แผ่น phàen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tờ"
giấy tờGiấy má việc công.tờ mờChưa sáng hẳn.i tờChữ i và chữ t; chỉ bài học đầu tiên trong lớp vỡ lòng xoá nạn mù chữ của các phong trào Truyền bá Quốc ngữ (trước 1945) và Bình dân học vụ (sau 1945).đốc tờ(Cũ)tờ lịchTập giấy in ngày tháng trong một năm.tờ mâyGiấy viết thư có vẽ mây.tờ bẩmCách gọi khác của tờ trình, dùng để cấp dưới trình lên vua các nội dung để phê duyệt.tờ bồiGiấy má thư từ nói chung.tờ trìnhvăn bản mang những thông tin và yêu cầu cụ thể về một vấn đề để trình lên cấp trên xem xét, phê duyệt.Ya Tờ MốtMột xã thuộc huyện Ea Sup, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.